for love or money

for love or money

She wouldn't sell her old dog for love or money.

Định nghĩa

Trạng từ (cụm từ cố định): - Bằng bất cứ giá nào, bất kỳ lý do : "For love or money" một cụm từ phủ định mạnh mẽ, dùng để nhấn mạnh rằng một hành động sẽ không xảy ra được thúc đẩy bởi tình cảm (love) hay lợi ích vật chất (money). thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc câu hỏi phủ định để diễn tả sự từ chối tuyệt đối.

dụ sử dụng
  • ( ấy sẽ không từ bỏ thú cưng của mình được yêu thương hay tiền bạc đến đâu.)
  • (Tôi không thể tìm thấy cuốn sách đó cố gắng bằng mọi cách.)
  • (Anh ấy sẽ không xin lỗi bị ép buộc bằng tình cảm hay tiền bạc.)
Cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này chỉ dùng trong ngữ cảnh phủ định: Không bao giờ được dùng trong câu khẳng định. dụ, không thể nói "I would do it for love or money" (sai ngữ pháp).
  • Thường đứng cuối câu hoặc sau động từ chính: Cụm từ này nhấn mạnh sự tuyệt đối của sự từ chối.
    • He won't sell his house for love or money. (Anh ấy sẽ không bán nhà được trả giá thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Not for love nor money: Biến thể tương đương, dùng "nor" thay vì "or" để tăng tính trang trọng.
    • I wouldn't go there for love nor money. (Tôi sẽ không đến đó bất kỳ lý do .)
  • For anything (in the world): Cụm từ đồng nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • I wouldn't trade this experience for anything. (Tôi sẽ không đổi trải nghiệm này lấy bất cứ thứ .)
Từ đồng nghĩa
  • At any price: Bằng bất cứ giá nào.
  • Under any circumstances: Trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  • No matter what: chuyện xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • Not for all the tea in China: Cũng mang nghĩa từ chối tuyệt đối, nhấn mạnh sự không thể thay đổi.
    • He wouldn't apologize for all the tea in China. (Anh ấy sẽ không xin lỗi được cả thế giới.)
  • Wouldn't touch something with a ten-foot pole: Từ chối hoàn toàn không liên quan đến một thứ đó.
    • I wouldn't touch that deal with a ten-foot pole. (Tôi sẽ không đụng vào thương vụ đó được lợi ích .)